標竿

biāo gān tiêu can

Hán Việt: tiêu can · Pinyin: biāo gān

Tổng quan

tiêu chuẩn | cột làm dấu hoặc biểu tượng | cột treo cúp

Cấu tạo: (tiêu) + 竿 (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn | cột làm dấu hoặc biểu tượng | cột treo cúp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懸掛獎品、錦標的長竿。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕幸臨水殿觀爭標錫宴》:「對水殿排成行列,則有小舟一軍校執一竿,上掛以錦綵、銀碗之類,謂之『標竿』。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一.八日祠山聖誕》:「其龍舟俱呈參州府,令立標竿於湖中,挂其錦綵、銀碗、官楮,犒龍舟,快捷者賞之。」 2.用作標記的竹竿。元.無名氏《謝金吾.楔子》:「奉聖人的命,就著王樞密立起標竿,拆到楊家清風無佞樓止。」《福惠全書.卷三一.庶政部.漕船催儹》:「水大時,宜于淤淺處插立標竿,使漕船憑為眼目,以便由深通行走。」也作「標杆」。 3.目標,努力的方向。如:「她以奧運金牌為標竿,咬住…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬有锦标之竿; 作为标记之竿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.悬有锦标之竿。 2.作为标记之竿。

Eng

  • CC-CEDICT benchmark|pole serving as mark or symbol|pole with a trophy hung on it
  • Cihui benchmark; pole serving as mark or symbol; pole with a trophy hung on it