标签

biāo qiāntiêu thiêm

Hán Việt: tiêu thiêm · Pinyin: biāo qiān

Tổng quan

* 名 nhãn; nhãn hiệu; ê-ti-két (etiquette - mảnh giấy dán hoặc cột trên sản phẩm, ghi rõ tên hàng, cách dùng, giá cả...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)贴在或系在物品上,标明品名、用途、价格等的纸片。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貼在物品上的小紙片,通常印有製造者名稱、商品的型態、種類、成分、價格、使用方法、有效期間及注意事項等。也作「標簽」。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 籤 (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhãn
  • Cihui thẻ
  • Cihui (tin học) tab (thành phần giao diện)
  • Biên soạn 標簽 iāoqiān n. 1. label; tag

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貼在物品上的小紙片,通常印有製造者名稱、商品的型態、種類、成分、價格、使用方法、有效期間及注意事項等。也作「標簽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)贴在或系在物品上,标明品名、用途、价格等的纸片。
  • Kaggle Zh-Vi label

Eng

  • Cihui label; tag; (computing) tab (GUI element)

Đức

  • Handedict Label

Từ liên quan

Gần nghĩa

标签页 · 标书 · 标价 · 标会 · 标兵 · 标准 · 标卖 · 标号