標線
tiêu tuyến
Hán Việt: tiêu tuyến · Pinyin: biāo xiàn
Tổng quan
vạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe) | vạch ngắm | lưới ngắm
Nghĩa
Việt
- Cihui vạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe) | vạch ngắm | lưới ngắm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管制道路交通,表示指引、禁止及警示的線條或文字。通常用油漆混凝土、金屬或橡膠等材料勘劃而成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。指谷物出穗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指谷物出穗。
Eng
- CC-CEDICT marking line (painted on a road to guide motorists)|reticle|graticule
- Cihui marking line (painted on a road to guide motorists); reticle; graticule