標語
tiêu ngữ
Hán Việt: tiêu ngữ · Pinyin: biāo yǔ
Tổng quan
khẩu hiệu viết | băng rôn | LT:幅,張|张,條|条
Nghĩa
Việt
- Cihui khẩu hiệu viết | băng rôn | LT:幅,張|张,條|条
- Cihui tiêu ngữ tiêu ngữ ☆Lời nói nêu lên, viết ra cho mọi người thấy mà theo. Cũng như: Biểu ngữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為宣傳而張貼的詞句。通常語句簡短、精鍊、意義明顯。如「快快樂樂的出門,平平安安的回家」,可用以宣導交通安全的重要。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用简短文字写出的有宣传鼓动作用的口号。
Eng
- CC-CEDICT written slogan|placard|CL:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]
- Cihui written slogan; placard; CL:幅,張|张,條|条
ja
- JMdict motto|slogan|catchword