標題

biāo tí tiêu đề

Hán Việt: tiêu đề · Pinyin: biāo tí

Tổng quan

tiêu đề | đề mục | tựa đề | chú thích | chủ đề

Cấu tạo: (tiêu) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu đề | đề mục | tựa đề | chú thích | chủ đề
  • Cihui tiêu đề tiêu đề ☆Dòng chữ viết ra trên đầu một mục sách báo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標明文章或作品內容的簡短語句。《南齊書.卷二.高帝本紀下》:「若標題猶存,姓字可識,可即運載,致還本鄉。」元.周密《齊東野語.卷六.紹興御府書畫式》:「裝褾裁制,各有尺度,印識標題,具有成式。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标明文章、作品等内容的简短语句大~ㄧ副~ㄧ通栏~。

Eng

  • CC-CEDICT title|heading|headline|caption|subject
  • Cihui title; heading; headline; caption; subject

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

题目