棧戀

zhàn liàn sạn luyến

Hán Việt: sạn luyến · Pinyin: zhàn liàn

Tổng quan

gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn

Cấu tạo: (sạn) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指馬貪戀廄中的豆料。後比喻貪戀祿位。如:「他棧戀職位,不肯退休。」也作「戀棧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹恋栈。眷恋,留恋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹恋栈。眷恋,留恋。

Eng

  • CC-CEDICT sentimental attachment to a person or place
  • Cihui sentimental attachment to a person or place