树枝
thụ chi
Hán Việt: thụ chi · Pinyin: shù zhī
Tổng quan
cành cây; nhánh cây
1.树木的枝条。
樹木的枝條。唐.姚合〈遊春〉詩一二首之二:「樹枝風掉軟,菜甲土浮輕。」《儒林外史》第一回:「樹枝上都像水洗過一番的,尤其綠得可愛。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cành cây
- VietPhrases cành cây
- Tần suất từ cành; nhánh; ngành; thụ chi/thụ kỳ: nhánh cây/cành cây; cành cây, nhánh (sông); ngả (đường)..., chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...), (xem) root, ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh, phân cành, chia ngã, tách ra, phân nhánh, bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh sự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh, chi nhánh; cành cây
- Biên soạn 樹枝 shùzhī* n. branch; twig
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹木的枝條。唐.姚合〈遊春〉詩一二首之二:「樹枝風掉軟,菜甲土浮輕。」《儒林外史》第一回:「樹枝上都像水洗過一番的,尤其綠得可愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.树木的枝条。
- Kaggle Zh-Vi branch
Eng
- JMdict branch (of a tree)
- Cihui branch; twig
- Tần suất từ 樹枝 shùzhī* n. branch; twig
Đức
- Handedict Ast, Zweig (S, Bot)
ja
- JMdict 樹枝(じゅし)