栖枝

tê chi

Hán Việt: tê chi

Tổng quan

(động vật học) cá pecca, sào để chim đậu, cành để chim đậu, trục chuyển động giữa (xe bốn bánh), con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét), (nghĩa bóng) địa vị cao, địa vị vững chắc, (xem) come, ch

Cấu tạo: 棲 (tê) + 枝 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đậu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi perch

Từ liên quan

Gần nghĩa

枝丫 · 枝叶 · 枝吾 · 枝城 · 枝子 · 枝干 · 枝幹 · 枝指