棲苴

qī jū tê tư

Hán Việt: tê tư · Pinyin: qī jū

Tổng quan

Cấu tạo: (tê) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂在树上的水草。《诗.大雅.召昮》"如彼岁旱,草不溃茂,如彼栖苴。"朱熹集传"栖苴,水中浮草栖于木上者。"后用为穷困窘迫的典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挂在树上的水草。《诗.大雅.召昮》"如彼岁旱,草不溃茂,如彼栖苴。"朱熹集传"栖苴,水中浮草栖于木上者。"后用为穷困窘迫的典实。

Eng

  • Cihui 棲苴 qījū n. grass floating in the water