棲衡

qī héng tê hành

Hán Việt: tê hành · Pinyin: qī héng

Tổng quan

Cấu tạo: (tê) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.陈风.衡门》"衡门之下,可以栖迟。泌之洋洋,可以乐饥。"朱熹集传"此隐居自乐而无求者之词。言衡门虽浅陋,然亦可以游息。"衡门,衡木为门,指简陋的房屋◇遂用"栖衡"指隐居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.陈风.衡门》"衡门之下,可以栖迟。泌之洋洋,可以乐饥。"朱熹集传"此隐居自乐而无求者之词。言衡门虽浅陋,然亦可以游息。"衡门,衡木为门,指简陋的房屋◇遂用"栖衡"指隐居。