栗色

lì sèlật sắc

Hán Việt: lật sắc · Pinyin: lì sè

Tổng quan

màu nâu; màu hạt dẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

像栗子皮那样的颜色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像栗子殼般的深棕色。如:「這件栗色外套很高雅。」

Cấu tạo: 栗 (lật) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màu hạt dẻ
  • VietPhrases màu hạt dẻ
  • Tần suất từ hạt dẻ; (thực vật học) cây hạt dẻ, hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ, ngựa màu hạt dẻ, chuyện cũ rích, (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà, (có) màu nâu hạt dẻ nâu sẫm, màu hạt dẻ, màu nâu sẫm, màu hạt dẻ, pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu, người bị bỏ lại trên đảo hoang, bỏ (ai) trên đảo hoang, lởn vởn, tha thẩn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời có màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, ngựa hồng, hươu (nai) đực ba tuổi ((cũng) sorel), (thực vật học) cây chút chí chua, cây chua me đất; màu nâu hạt dẻ; lật sắc: màu nâu/màu hạt dẻ; màu nâu; màu hạt dẻ; màu hạt dẻ
  • Biên soạn 栗色 lìsè n. chestnut brown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像栗子殼般的深棕色。如:「這件栗色外套很高雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像栗子皮那样的颜色。
  • Kaggle Zh-Vi chestnut

Eng

  • JMdict chestnut-color
  • JMdict chestnut-colour
  • Cihui maroon (color)
  • Tần suất từ 栗色 lìsè n. chestnut brown

Đức

  • Handedict kastanienbraun, kastanienfarben

ja

  • JMdict 栗色(くりいろ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

栗色的 · 栗色毛的 · 栗咕 · 栗子 · 栗暴 · 栗树 · 栗然 · 栗疹