栟櫚

bēn lǘkiên lư

Hán Việt: kiên lư · Pinyin: bēn lǘ

Tổng quan

cây cọ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"栟闾"。 2.木名。即棕榈。 3.指棕毛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

棕櫚的別名。參見「棕櫚」條。

Cấu tạo: 栟 (kiên) + 櫚 (lư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây cọ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棕櫚的別名。參見「棕櫚」條。

Từ liên quan

Gần nghĩa

栟柑 · 栟閭 · 栟闾