bīng kiên

Hán Việt: kiên · Pinyin: bīng

Tổng quan

Trachycarpus excelsa

栟榈 · 栟櫚 · 栟柑 · 栟閭 · 栟闾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīng
Hán Việtkiên
Quảng Đôngban1
Nhật BảnHEI
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpjeng
Phản thiết府盈切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái kèo cầu, cái gỗ bắc ngang trên cột để đỡ mái.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「栟櫚」、「栟柑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栟 即棕榈。亦作栟榈” 买养驯孔翠,远苞树蕉栟。--韩愈等《城南联句·孟郊》 栟柑 常绿灌木之一,椭圆形叶,开白花,结橙黄果实 该植物的果实 栟bīng 1.木名。即棕榈。 栟bēn 1.地名用字。今江苏省海安县有栟茶镇。

Eng

  • CC-CEDICT Trachycarpus excelsa

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗栟字。【唐韻】府盈切【集韻】【韻會】𤰞盈切【正韻】補明切,𠀤音幷。【說文】栟櫚,椶也。【正字通】栟櫚木高一二丈,葉如蒲扇,葉下有毛如鬉,故謂之鬉櫚。亦作椶櫚。【張衡·南都賦】楈𣏛栟櫚。【李善註】皮可爲索。【唐書·南蠻傳】訶陵國雖大屋亦覆以栟櫚。 又作幷。【史記·司馬相如傳】仁頻幷閭。卽栟櫚也。

Thuyết Văn

栟櫚、 椶也。 從木。幷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 各本奪椶字。今依韵會本補。廣雅、劉逵引異物志皆曰。栟櫚、椶也。上林、甘泉賦字作幷閭。南都、吳都賦字作栟櫚。許書有栟無櫚。櫚因栟之木旁而同之耳。 府盈切。十一部。

【栟】 (kiên) Nghĩa: kiên (Cái kèo cầu) lư (Cây lư (cây gỗ gụ) g)、 tông ({Tông lư} [椶櫚] cây m) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư