櫚
lư
Hán Việt: lư · Pinyin: lǘ
Tổng quan
cây cọ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǘ |
|---|---|
| Hán Việt | lư |
| Quảng Đông | leoi4 |
| Nhật Bản | KARIN |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄌㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lio |
| Phản thiết | 力居切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây lư (cây gỗ gụ) gỗ dùng đóng đồ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「棕櫚」條。
Eng
- CC-CEDICT palm tree
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力居切【集韻】【韻會】【正韻】凌如切,𠀤音閭。栟櫚。或作閭。見栟字註。 又【本草拾遺】櫚木出安南,性堅,紫紅色,有花文者謂之花櫚。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 榈 · 榈 · 榈