校勘學

jiào kān xué giáo khám học

Hán Việt: giáo khám học · Pinyin: jiào kān xué

Tổng quan

môn khảo đính học

Cấu tạo: (giáo) + (khám) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn khảo đính học
  • Cihui môn khảo đính học。研究校勘的學問,是整理古書的專業知識。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一門綜合群書,比勘其文字、篇籍的異同,糾正其訛誤,力求接近原文真相的學問。也稱為「校讎學」。

Eng

  • Cihui 校勘學 iàokānxué n. textual criticism||►See also xiàokānxué