校區
giáo khu
Hán Việt: giáo khu · Pinyin: xiào qū
Tổng quan
khuôn viên trường
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn viên trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隸屬於學校所管轄的區域。如:「為維護行人安全,校區內嚴禁騎乘摩托車。」
Eng
- CC-CEDICT campus
- Cihui campus
ja
- JMdict school district|school area