校工

xiào gōng giáo công

Hán Việt: giáo công · Pinyin: xiào gōng

Tổng quan

người hầu (ở trường đại học Căm,brít), (từ lóng) to give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo

Cấu tạo: (giáo) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hầu (ở trường đại học Căm,brít), (từ lóng) to give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學校工友的簡稱。在校內從事庶務工作為主。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校中的工友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学校中的工友。

Eng

  • Cihui 校工 iàogōng n. school handyman M:ge/¹míng