校改

jiào gǎi giáo cải

Hán Việt: giáo cải · Pinyin: jiào gǎi

Tổng quan

sửa chữa; rà soát sửa lỗi。校對並改正錯誤。

Cấu tạo: (giáo) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa; rà soát sửa lỗi。校對並改正錯誤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 校對錯誤並加以改正。如:「校改書籍要抱持謹慎嚴肅的態度,切莫敷衍了事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 校对并改正错误。

Eng

  • Cihui 校改 jiàogǎi v. read and correct proofs