校獵

xiào liè giáo liệp

Hán Việt: giáo liệp · Pinyin: xiào liè

Tổng quan

Cấu tạo: (giáo) + (liệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用柵欄把禽獸圍住,再獵取之。《文選.司馬相如.上林賦》:「於是乎背秋涉冬,天子校獵。」

Eng

  • Cihui 校獵 iàoliè v. hunt in enclosed grounds