校稿

xiào gǎo giáo cảo

Hán Việt: giáo cảo · Pinyin: xiào gǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (giáo) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 校對稿件或出版品的文字或內容錯誤。如:「每到月底,他都必須加班處理繁重的校稿工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 付印前供校对用的样稿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.付印前供校对用的样稿。

Eng

  • Cihui 校稿 iàogǎo v.o. proofread