校花

xiào huā giáo hoa

Hán Việt: giáo hoa · Pinyin: xiào huā

Tổng quan

cô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草) | hoa khôi trường | hot girl khuôn viên | nữ hoàng dạ hội

Cấu tạo: (giáo) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草) | hoa khôi trường | hot girl khuôn viên | nữ hoàng dạ hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.代表一校特色的花草。 2.稱一校中最美麗的女學生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时学校中称大家公认或选举的最美的女学生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时学校中称大家公认或选举的最美的女学生。

Eng

  • CC-CEDICT the prettiest girl in the school (see also 校草[xiao4 cao3])|school beauty queen|campus belle|prom queen
  • Cihui the prettiest girl in the school (see also 校草); school beauty queen; campus belle; prom queen