校量
giáo lượng
Hán Việt: giáo lượng · Pinyin: xiào liàng
Tổng quan
hiệu lượng (術語)又曰較量。校較雖通,而以校為本。廣韻曰:「較,又古孝切,音教,與校通,比較也。」比量物之多少曰校量。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu lượng (術語)又曰較量。校較雖通,而以校為本。廣韻曰:「較,又古孝切,音教,與校通,比較也。」比量物之多少曰校量。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衡量;考查; 较量,计较。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衡量;考查。 2.较量,计较。