校點
giáo điểm
Hán Việt: giáo điểm · Pinyin: jiào diǎn
Tổng quan
hiệu đính và chấm câu: sửa và thêm dấu
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu đính và chấm câu: sửa và thêm dấu
- Cihui hiệu đính và chấm câu; sửa và thêm dấu。校訂並加標點。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.校正書籍或文章,並加上標點符號。如:「他在工作之餘校點書籍賺外快。」 2.國君或將領在校場上點閱人馬。
Eng
- Cihui 校點 iàodiǎn v. proofread and punctuate