株守
chu thủ
Hán Việt: chu thủ · Pinyin: zhū shǒu
Tổng quan
bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc | không bao giờ buông bỏ iữ chặt không rời (cho điển ôm cây đợi thỏ). chu thủ chu thủ ☆Giữ chặt không rời (cho điển ôm cây đợi thỏ).
Nghĩa
Việt
- Cihui bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc | không bao giờ buông bỏ iữ chặt không rời (cho điển ôm cây đợi thỏ). chu thủ chu thủ ☆Giữ chặt không rời (cho điển ôm cây đợi thỏ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻拘泥守成,不知變通。參見「守株待兔」條。明.湯顯祖《牡丹亭》第一三齣:「自株守,教怨誰?讓荒園,你存濟。」《儒林外史》第四六回:「愚兄老拙株守,兩家至戚世交,只和老弟氣味還投合的來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死守不放,指死守狭隘的经验,不知变通。参看1205页;。
Eng
- CC-CEDICT to stick to sth stubbornly|never let go
- Cihui to stick to sth stubbornly; never let go