株守

zhū shǒuchu thủ

Hán Việt: chu thủ · Pinyin: zhū shǒu

Tổng quan

Hán Việt: CHU, CHÂU THỦ ôm khư khư; cố giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

死守不放,指死守狭隘的经验,不知变通。参看1205页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻拘泥守成,不知變通。參見「守株待兔」條。明.湯顯祖《牡丹亭》第一三齣:「自株守,教怨誰?讓荒園,你存濟。」《儒林外史》第四六回:「愚兄老拙株守,兩家至戚世交,只和老弟氣味還投合的來。」

Cấu tạo: 株 (chu) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 株守 hūshǒu v. 1. take no action but hope sth. will turn up 2. stick stubbornly to (a silly idea/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻拘泥守成,不知變通。參見「守株待兔」條。明.湯顯祖《牡丹亭》第一三齣:「自株守,教怨誰?讓荒園,你存濟。」《儒林外史》第四六回:「愚兄老拙株守,兩家至戚世交,只和老弟氣味還投合的來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死守不放,指死守狭隘的经验,不知变通。参看1205页; 。

Eng

  • Cihui to stick to sth stubbornly; never let go

other

  • Nguồn khác Giữ chặt không rời (cho điển ôm cây đợi thỏ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

守一 · 守业 · 守丧 · 守仁 · 守住 · 守信 · 守候 · 守兵