株治

zhū zhì chu trì

Hán Việt: chu trì · Pinyin: zhū zhì

Tổng quan

liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý)

Cấu tạo: (chu) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý)

Eng

  • CC-CEDICT to involve others (in a law case)
  • Cihui to involve others (in a law case)