株距
chu cự
Hán Việt: chu cự · Pinyin: zhū jù
Tổng quan
Hán Việt: CHU, CHÂU CỰ khoảng cách giữa các cây với nhau; khoảng cách (hai cây)
1.同一行中相邻的两个植株之间的距离。
在列植樹木的同一行中相鄰兩株間的距離。
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảng cách
- Tần suất từ khoảng cách , khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng); Hán Việt: CHU, CHÂU CỰ khoảng cách giữa các cây với nhau; khoảng cách (hai cây); khoảng cách
- Biên soạn 株距 hūjù n. spacing in rows
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在列植樹木的同一行中相鄰兩株間的距離。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同一行中相邻的两个植株之间的距离。
Eng
- Cihui spacing; distance between plants (within a row)
- Tần suất từ 株距 hūjù n. spacing in rows
Đức
- Handedict Abstand in Reihen, Abstand zwischen zwei Pflanzen