樣幣 yàng bì · dạng tệ Hán Việt: dạng tệ · Pinyin: yàng bì Tổng quan Cấu tạo: 樣 (dạng) + 幣 (tệ)Pinyinyàng bìHán Việtdạng tệCấu tạo樣 + 幣 · dạng + tệ nghĩa thành phần: dạng + tệ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 作为样品的货币,不用于流通:第五套人民币~。