核仁

hé rénhạch nhân

Hán Việt: hạch nhân · Pinyin: hé rén

Tổng quan

hạch nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.植物果核內的種子。如杏的核仁為杏仁。 2.真核生物細胞核中的網狀質球狀結構,在細胞分裂時消失,新細胞形成後再出現。每個細胞核有一枚或數枚以上的核仁。

Cấu tạo: 核 (hạch) + 仁 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạch nhân (bên trong nhân tế bào)
  • Tần suất từ (sinh vật học) hạch nhân; hạch nhân (bên trong nhân tế bào); 1. hạch nhân; nhân
  • Biên soạn 核仁 hérén n. <bio.> 1. nucleolus 2. kernel (of a fruit stone) M:ge/³lì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物果核內的種子。如杏的核仁為杏仁。 2.真核生物細胞核中的網狀質球狀結構,在細胞分裂時消失,新細胞形成後再出現。每個細胞核有一枚或數枚以上的核仁。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi nucleolus

Eng

  • JMdict nucleolus
  • Cihui nucleolus (within nucleus of cell)
  • Tần suất từ 核仁 hérén n. <bio.> 1. nucleolus 2. kernel (of a fruit stone) M:ge/³lì

Đức

  • Handedict Nucleolus, Kernkörperchen (S, Bio)

ja

  • JMdict 核仁(かくじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仁丹 · 仁义 · 仁儉 · 仁兄 · 仁勇 · 仁化 · 仁厚 · 仁和