核减
hạch giảm
Hán Việt: hạch giảm · Pinyin: hé jiǎn
Tổng quan
hạch toán xong quyết định giảm bớt
审核后决定减少:~经费。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cắt giảm
- VietPhrases hạch toán xong quyết định giảm bớt
- Tần suất từ hạch toán xong quyết định giảm bớt
- Biên soạn v. cut (a budget/estimate/etc.) after examination
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 审核后决定减少:~经费。
Eng
- Cihui 核減 éjiǎn v. cut (a budget/estimate/etc.) after examination
- Tần suất từ v. cut (a budget/estimate/etc.) after examination