核力

hé lì hạch lực

Hán Việt: hạch lực · Pinyin: hé lì

Tổng quan

hạch lực: lực hút giữa các nguyên tử

Cấu tạo: (hạch) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạch lực: lực hút giữa các nguyên tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使原子核中的質子和中子結合在一起的力。這種力遠大過電引力,作用範圍極小,且永遠為相吸引的力。也稱為「核子力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 核子之间的相互作用力。在距离不超过原子核的大小时,这种力才起作用。

Eng

  • Cihui 核力 hélì n. nuclear power

ja

  • JMdict nuclear force