核可

hé kěhạch khả

Hán Việt: hạch khả · Pinyin: hé kě

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【核可】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(Tw) to review and approve"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

審核後許可。如:「這套設備金額過於龐大,必須請示上級核可,才能添購。」

Cấu tạo: 核 (hạch) + 可 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 duyệt cho phép
  • Biên soạn v. check and ratify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審核後許可。如:「這套設備金額過於龐大,必須請示上級核可,才能添購。」

Eng

  • Cihui 核可 ékě* v. check and ratify

Từ liên quan

Gần nghĩa

可不 · 可中 · 可乐 · 可争 · 可亲 · 可人 · 可什 · 可以