核减
hạch giảm
Hán Việt: hạch giảm
Tổng quan
hạch toán xong quyết định giảm bớt。審核後決定減少。 核減經費 giảm kinh phí sau khi hạch toán xong..
Nghĩa
Việt
- Cihui hạch toán xong quyết định giảm bớt。審核後決定減少。 核減經費 giảm kinh phí sau khi hạch toán xong..
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審核後予以削減。