减

jiǎngiảmNôm xảm

Hán Việt: giảm · Pinyin: jiǎn · Nôm: xảm

Tổng quan

Bớt, ít đi, giảm đi, trừ bớt đi. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi [少減, 則以溪水灌益之] (Phiên Phiên [翩翩]) (Nếu bình) cạn đi một chú…

减产 · 减价 · 减低 · 减俸 · 减免 · 减分 · 减刑 · 减削

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtgiảm
Âm Nômxảm
Quảng Đônggaam2
Nhật BảnGEN
Hàn QuốcKAM
Chú âmㄇㄧˋ
Phản thiết公陷切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [減]. Giản thể của chữ [減]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giảm giảm giá; suy giảm; thuyên giảm [Eng: to cut the prices; to decline; to go down]
  • Giản Dị Hán Nôm xảm xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) [Eng: plastic to cover holes of boat]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「減」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 减 (形声。从水,咸声。本义减少,由全体中去掉一部分) 同本义 减,渻也。--《说文》 减,少也。--《广雅》 减,尽也。--《管子·宙合》 谮始既减。--《韩诗·巧言》。传少也。” 克减侯宣多。--《左传·文公十七年》 太仆减谷食。--《汉书·元帝纪》 为减舆从。--清·张廷玉《明史》 增减要语。--清·方苞《狱中杂记》 今昔而减。--清·洪亮吉《治平篇》 减一分则喜。--清·袁枚《祭妹文》 又如减算(减少税收; 减少年寿); 减膳(吃素或减少菜肴); 减了口里的(减少饮食) 不足; 不到; 少于 减(減)jiǎn ⒈减少,跟"加"相对。从一定数量中去掉另一数量或去掉一部分~去。五~三为二。~税款。大~价。 ⒉降低,衰退~色。

Eng

  • CC-CEDICT to lower, to decrease, to reduce, to subtract, to diminish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古斬切,音減。俗減字。 (減)【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古斬切,音鹼。【說文】損也。【玉篇】少也,輕也。【禮·樂記】禮主其減。 又水名。【山海經】番條之山,減水出焉。又岐山亦出減水,東南流注于江。 又姓。【史記·酷吏傳】減宣。 又【廣韻】【集韻】𠀤下斬切,音豏。又【集韻】公陷切,音䫡。義𠀤同。 俗作减,非。 (減)考證:〔又姓。【前漢·酷吏傳】減宣。〕 謹按漢書作咸,史記作減。前漢改史記。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 減 · 減 · 減 · 減