覈算
hạch toán
Hán Việt: hạch toán · Pinyin: hé suàn
Tổng quan
tính toán | kế toán
Nghĩa
Việt
- Cihui tính toán | kế toán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審核計算。《儒林外史》第四○回:「邊庭上都督不知有水草,部裡書辦核算時偏生知道,這不知是司官的學問?還是書辦的學問?」《文明小史》第三四回:「同幕府諸公閒談,核算通山東省已有了四十八個學堂。」也作「核計」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 企业经营上的核查计算:~成本|资金~。
Eng
- CC-CEDICT to calculate|accounting
- Cihui to calculate; accounting