核计
hạch kế
Hán Việt: hạch kế
Tổng quan
hạch toán; tính toán。核算。 核計成本 hạch toán giá thành 核計利潤 hạch toán lợi nhuận.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạch toán; tính toán。核算。 核計成本 hạch toán giá thành 核計利潤 hạch toán lợi nhuận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.審核計算。《兒女英雄傳》第二回:「怎麼倒先定錢糧數目呢!況且叫我批定,又怎樣個約略核計多少呢?」也作「核算」。 2.考慮。如:「你應慎重核計未來的路應如何走。」 3.商量。如:「有件事我想和你核計一下該怎麼做。」