核銷
hạch tiêu
Hán Việt: hạch tiêu · Pinyin: hé xiāo
Tổng quan
kiểm toán và xoá sổ
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm toán và xoá sổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 查核正確後,予以報銷或銷除。如:「這筆貨款請檢據核銷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 审核后销账;核准后注销。
Eng
- CC-CEDICT to audit and write off
- Cihui to audit and write off