根勘 căn khám Hán Việt: căn khám Tổng quan Cấu tạo: 根 (căn) + 勘 (khám)Hán Việtcăn khámCấu tạo根 + 勘 · căn + khám nghĩa thành phần: căn + khám Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 澈底勘察,詳細調查。宋.蘇軾〈論高麗進奉狀〉:「兼今來引致高麗僧人,必是徐戩本謀,臣已枷送左司理院根勘。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「當斤訊一百腿花,押下左司理院,交盡情根勘。」