根原

căn nguyên

Hán Việt: căn nguyên

Tổng quan

Cấu tạo: (căn) + (nguyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根由,事情的始末、緣由。《水滸傳》第三二回:「問出那廝根原,解送官司理論。」《老殘遊記》第一一回:「說無鬼就可以不敬祖宗,為他家庭革命的根原。」也作「根源」。