根嗣
căn tự
Hán Việt: căn tự
Tổng quan
ứa con nối dõi tông đường. căn tự căn tự ☆Đứa con nối dõi tông đường.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứa con nối dõi tông đường. căn tự căn tự ☆Đứa con nối dõi tông đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根苗,後嗣。多指長子而言。《稱謂錄.卷六.子.根嗣》:「漢故相小史夏堪碑:『零陵太守之根嗣也。』案:根嗣即長子之稱。」