根器
căn khí
Hán Việt: căn khí
Tổng quan
iếng nhà Phật, chỉ cái tính chất có thể tu hành. căn khí căn khí ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái tính chất có thể tu hành. căn khí (譬喻)人之性譬諸木而曰根。根能堪物曰器。大日經疏九曰:「略說法有四種,謂三乘及秘密乘,雖不應吝惜,然應觀眾生,量其根器,而後與之。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ cái tính chất có thể tu hành. căn khí căn khí ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái tính chất có thể tu hành. căn khí (譬喻)人之性譬諸木而曰根。根能堪物曰器。大日經疏九曰:「略說法有四種,謂三乘及秘密乘,雖不應吝惜,然應觀眾生,量其根器,而後與之。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指人的秉賦、氣質。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「那月明和尚只為這節上識透他根器不壞,所以立心要度他。」 2.家世、出身。《醒世姻緣傳》第五回:「當日只說是個唱旦的戲子,誰知他是這樣的根器。」 3.男性生殖器的隱語。《野叟曝言》第一一三回:「飛娘一刀已到,根器削斷,鮮血直噴。靳直大喊一聲,暈死地上。」
Eng
- Cihui 根器 ēnqì n. natural gift/inclination (for religious faith/achievement/etc.)