根器

căn khí

Hán Việt: căn khí

Tổng quan

CĂN KHÍ Tố chất tiếp nhận và truyền thừa Phật pháp. DTNL q. 3 ghi: 今時學者根器不齊。 Người học đạo ngày nay căn khí không như nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指人的秉賦、氣質。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「那月明和尚只為這節上識透他根器不壞,所以立心要度他。」 2.家世、出身。《醒世姻緣傳》第五回:「當日只說是個唱旦的戲子,誰知他是這樣的根器。」 3.男性生殖器的隱語。《野叟曝言》第一一三回:「飛娘一刀已到,根器削斷,鮮血直噴。靳直大喊一聲,暈死地上。」

Cấu tạo: 根 (căn) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chỉ cái tính chất có thể tu hành.; CĂN KHÍ Tố chất tiếp nhận và truyền thừa Phật pháp. DTNL q. 3 ghi: 今時學者根器不齊。 Người học đạo ngày nay căn khí không như nhau
  • Biên soạn natural gift/inclination (for religious faith/achievement/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指人的秉賦、氣質。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「那月明和尚只為這節上識透他根器不壞,所以立心要度他。」 2.家世、出身。《醒世姻緣傳》第五回:「當日只說是個唱旦的戲子,誰知他是這樣的根器。」 3.男性生殖器的隱語。《野叟曝言》第一一三回:「飛娘一刀已到,根器削斷,鮮血直噴。靳直大喊一聲,暈死地上。」

Eng

  • Cihui 根器 ēnqì n. natural gift/inclination (for religious faith/achievement/etc.)
  • Tần suất từ n. natural gift/inclination (for religious faith/achievement/etc.)

other

  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ cái tính chất có thể tu hành
  • Nguồn khác 3 ghi: 今時學者根器不齊。 Người học đạo ngày nay căn khí không như nhau

Từ liên quan

Gần nghĩa

器乐 · 器件 · 器具 · 器宇 · 器官 · 器局 · 器材 · 器械