根子
căn tử
Hán Việt: căn tử · Pinyin: gēn zi
Tổng quan
rễ; rễ cây.; nguồn gốc; gốc rễ
根; 根➌➍。
1.植物體向土中生長的部分。 2.事物的根源。《朱子語類.卷六八.乾上》:「惻隱須有惻隱底根子,羞惡須有羞惡底根子,這便是仁義。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nguồn gốc
- VietPhrases rễ cây; nguồn gốc; gốc rễ
- Tần suất từ căn tý/căn tử: rễ/rễ cây/nguồn gốc/gốc rễ; 1. rễ; rễ cây. 2. nguồn gốc; gốc rễ; rễ cây; nguồn gốc; gốc rễ
- Biên soạn root; source; origin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物體向土中生長的部分。 2.事物的根源。《朱子語類.卷六八.乾上》:「惻隱須有惻隱底根子,羞惡須有羞惡底根子,這便是仁義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根; 根➌➍。
Eng
- Cihui 根子 ēnzi n. <coll.> root; source; origin
- Tần suất từ n. <coll.> root; source; origin