根性

gēn xìng căn tính

Hán Việt: căn tính · Pinyin: gēn xìng

Tổng quan

bản chất thực sự (Phật giáo) ái tính có thể sinh nghiệp thiện ác, tức tính người, nhân tính. Tiếng nhà Phật. căn tính căn tính ☆Cái tính có thể sinh nghiệp thiện ác, tức tính người, nhân tính. Tiếng nhà Phật. căn tính (術語)氣力之本曰根,善惡之習慣曰性。輔行二之四曰:「能生為根,數習為性。」☸

Cấu tạo: (căn) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản chất thực sự (Phật giáo) ái tính có thể sinh nghiệp thiện ác, tức tính người, nhân tính. Tiếng nhà Phật. căn tính căn tính ☆Cái tính có thể sinh nghiệp thiện ác, tức tính người, nhân tính. Tiếng nhà Phật. căn tính (術語)氣力之本曰根,善惡之習慣曰性。輔行二之四曰:「能生為根,數習為性。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的本質。如:「他根性善良。」 2.佛教用語。指人性中有生善惡作業的力量。唐.王維〈胡居士臥病遺米因贈〉詩:「了觀四大因,根性何所有。」

Eng

  • CC-CEDICT one's true nature (Buddhism)
  • Cihui 根性 ēnxìng n. <Budd.> true nature

ja

  • JMdict willpower|guts|determination|grit|spirit