根植
căn thực
Hán Việt: căn thực · Pinyin: gēn zhí
Tổng quan
cắm rễ (thường dùng để ví von)。紮根(多用於比喻)。 只有根植於生活,藝術才會有生命力。 chỉ có thể cắm rễ vào cuộc sống thì nghệ thuật mới có sức sống.
Nghĩa
Việt
- Cihui cắm rễ (thường dùng để ví von)。紮根(多用於比喻)。 只有根植於生活,藝術才會有生命力。 chỉ có thể cắm rễ vào cuộc sống thì nghệ thuật mới có sức sống.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扎根(多用于比喻):只有~于生活,艺术才会有生命力。