根治
căn trì
Hán Việt: căn trì · Pinyin: gēn zhì
Tổng quan
đưa vào kiểm soát vĩnh viễn | chữa trị triệt để hữa bệnh tận gốc rễ. căn trị căn trị ☆Chữa bệnh tận gốc rễ.
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa vào kiểm soát vĩnh viễn | chữa trị triệt để hữa bệnh tận gốc rễ. căn trị căn trị ☆Chữa bệnh tận gốc rễ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.根究其事而澈底治理。宋.陸游〈上殿劄子〉:「前日數十條,或曰當寘典憲,或曰當議根治,或曰當議顯戮。」 2.澈底治療。如:「這種疾病目前還無法根治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彻底治好(指灾害、疾病):~黄河|~血吸虫病。
Eng
- CC-CEDICT to bring under permanent control|to effect a radical cure
- Cihui to bring under permanent control; to effect a radical cure
ja
- JMdict complete cure|radical cure|complete recovery