根苗
căn miêu
Hán Việt: căn miêu · Pinyin: gēn miáo
Tổng quan
1. rễ và mầm (lúc mới mọc)。植物的根和最初破土長出的部分。 2. nguồn gốc; căn nguyên; mầm mống; nguyên do。事物的來由和根源。 聽我細說根苗 nghe tôi nói rõ nguyên do. 3. con cháu; dòng giống; hậu duệ。指傳宗接代的子孫。 他是這家留下的唯一根苗。 nó là hậu duệ duy nhất còn lại của nhà này.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. rễ và mầm (lúc mới mọc)。植物的根和最初破土長出的部分。 2. nguồn gốc; căn nguyên; mầm mống; nguyên do。事物的來由和根源。 聽我細說根苗 nghe tôi nói rõ nguyên do. 3. con cháu; dòng giống; hậu duệ。指傳宗接代的子孫。 他是這家留下的唯一根苗。 nó là hậu duệ duy nhất còn lại của nhà này.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的根和幼苗。 宋.陳敷《農書.善其根苗篇》:「凡種植,先治其根苗以善其本,本不善而末善者鮮矣。」 2.比喻事物的本源、來由。元.劉唐卿《降桑椹 》第二折 :「他可便單題著咱名號,我須索從頭至尾問個根苗。」清.紀昀《閱微草堂筆記 .卷四.灤陽消夏錄四》:「大凡風流佳話, 多是地 嶽 根苗 。」 3.比喻後代。元.高文秀《襄陽 會 》 第二折:「你論親戚是漢祖根苗 ,論昆仲和劉表知 交 。」《老殘遊記》第一四回:「可憐俺田家就這一線的根苗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 植物的根和最初破土长出的部分;事物的来由和根源:听我细说~;指传宗接代的子孙:他是这家留下的唯一~。
Eng
- Cihui 根苗 ēnmiáo n. 1. root; source; origin 2. offspring