格度

cách độ

Hán Việt: cách độ

Tổng quan

ức rộng hẹp của lòng dạ một người. cách độ cách độ ☆Mức rộng hẹp của lòng dạ một người.

Cấu tạo: (cách) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức rộng hẹp của lòng dạ một người. cách độ cách độ ☆Mức rộng hẹp của lòng dạ một người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品格器度。《三國志.卷二六.魏書.滿田牽郭傳.滿寵》:「子偉嗣。偉以格度知名,官至衛尉。」

Eng

  • Cihui 格度 édù* n. one's moral character and bearing