格律
cách luật
Hán Việt: cách luật · Pinyin: gé lǜ
Tổng quan
các hình thức thơ quy phạm | nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc | thơ có nhịp điệu hép tắc, lề lối. cách luật cách luật ☆Phép tắc, lề lối.
Nghĩa
Việt
- Cihui các hình thức thơ quy phạm | nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc | thơ có nhịp điệu hép tắc, lề lối. cách luật cách luật ☆Phép tắc, lề lối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統法中指法律條令。唐.劉肅《大唐新語.卷五.孝行》:「復讎禮所許,殺人亦格律具存。孝子之心,義不顧命。國家設法,焉得容此。殺人成復讎之志,赦之虧格律之道。」《舊五代史.卷三七.唐書.明宗本紀三》:「自兵興以來,法制不一,諸道州縣常行枷杖,多不依格律,請以舊制曉諭,改而正之。」 2.詩、詞、曲、賦的平仄、音韻、字數、句數等形式和規律。唐.白居易〈與元九書〉:「至於貫穿古今,覶縷格律,盡工盡善,又過於李焉。」宋.許顗《彥周詩話》:「有五句成篇者,盡古今詩之格律,足以資詳博,不可不知也。」 3.個人生活行為在主觀上所遵循法度和規則。唐.竇冀〈懷末上人草書…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗、赋、词、曲等关于字数、句数、对偶、平仄、押韵等方面的格式和规则。
Eng
- CC-CEDICT forms of versification|conventions regarding set number of words and lines, choice of tonal patterns and rhyme schemes for various types of Classical Chinese poetic composition|metrical verse
- Cihui forms of versification; conventions regarding set number of words and lines, choice of tonal patterns and rhyme schemes for various types of Classical Chinese poetic composition; metrical verse