格扇

cách phiến

Hán Việt: cách phiến

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (phiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統建築中,帶有空欄格子的門扇或窗扇,通常為一系列的排著,使走廊和廳堂分隔開,亦可一扇一扇的取下來,使廳堂開闊。