格殺
cách sát
Hán Việt: cách sát
Tổng quan
giết chết: đánh chết
Nghĩa
Việt
- Cihui giết chết: đánh chết
- Cihui ánh chết. cách sát cách sát ☆Đánh chết. đánh chết。拼鬥殺死;擊殺。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擊殺。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「今日設君臣之禮,反更殽亂,兒戲尚不如此,皆可格殺。」也作「挌殺」。
Eng
- Cihui 格殺 éshā v. kill in fighting