格物
cách vật
Hán Việt: cách vật · Pinyin: gé wù
Tổng quan
nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学 | từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh em Cách trí 格致. cách vật cách vật ☆Xem Cách trí 格致.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学 | từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh em Cách trí 格致. cách vật cách vật ☆Xem Cách trí 格致.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮究事物的道理。《禮記.大學》:「欲誠其意者,先致其知。致知在格物。」宋.蘇軾〈謝兼侍讀表〉:「恭惟皇帝陛下,聖神格物,文武憲邦。」_x000D_ 2.糾正人的行為。《三國志.卷二三.魏書.和常楊杜趙裴傳.和洽》:「儉素過中,自以處身則可,以此節格物,所失或多。」唐.劉禹錫〈天平軍節度使廳壁記〉:「示菲約以裕人,信賞罰以格物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推究事物的道理:~致知。
Eng
- CC-CEDICT to study the underlying principles, esp. in neo-Confucian rational learning 理學|理学[li3 xue2]|word for Western natural sciences during late Qing
- Cihui to study the underlying principles, esp. in neo-Confucian rational learning 理學|理学; word for Western natural sciences during late Qing